CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TP. BUÔN MA THUỘT

VÌ SỰ NGHIỆP MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ SỰ NGHIỆP TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô viết ân
Ngày gửi: 11h:58' 05-03-2023
Dung lượng: 20.9 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích: 0 người
Tên: ……………………….

Đề thi giữa kì 2 toán 7

Lớp : Toán thầy Ân

Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A.12 :18 và 2 .

B. 12 :18 và 3 .

3

2

a
b

C. 12 và 2 . D. (−12 ) : (−18 ) và −2 .
−18

3

3

c
d

Câu 2 (NB). Cho tỉ lệ thức = . Khẳng định đúng là
A. ab=cd .

B. ad=bc .

C. a+ d=b+ c .

D.

a b
= .
d c

Câu 3 (TH). Từ đẳng thức 2. (−15 )=(−5 ) .6 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.

2
−5
2 −15
−5 −5
2
6
=
. B. =
. C.
=
. D.
=
.
−15 6
6 −5
2
6
−5 −15 .

Câu 4 (TH). Cho x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết x 1 , y 1 và x 2 , y 2 là các cặp giá trị tương
ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.

y1 y2
= .
x 1 x2

B.

y 1 x2
= . C. x 1 y 1=x 2 y 2 .
x1 y2

Câu 5 (NB). Nếu ba số
a
2

b
7

a;b; c

D.

tương ứng tỉ lệ với

c
5

A. = = . B. 2 a=5 b=7 c .

x1 y 2
= .
x2 y 1

2 ; 5; 7

C. 7 a=5 b=2c .

ta có dãy tỉ số bằng nhau là
a
2

b
5

c
7

D. = = .

Câu 6 (NB). Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k =−3. Hệ thức liên hệ của y
và x là
A. xy=−3.

B. y=−3 x . C. y=

x
.
−3

D. y=

−3
.
x

Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác là
A. trọng tâm của tam giác đó

B. điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

C. điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

D. điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có trọng tâm G , gọi M là trung điểm của BC . Khi đó tỉ số AG bằng
GM

A.

1
1
2
. B. 2. C. . D. .
2
3
3

Câu 9 (NB). Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Trong tam giác đều cả ba góc đều bằng 6 0 0 .

B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Mọi tam giác cân đều có ba góc bằng nhau và 3 cạnh bằng nhau.
D. Mọi tam giác đều luôn là tam giác cân.
Câu 10 (TH). Trong hình vẽ bên, có điểm C nằm giữa B và D . So sánh AB ; AC ; AB
A. AC< AD< AB .

B. AD> AC> AB .

C. AC> AB> AD .

D. AC< AB< AD .

Câu 11 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 8 00 thì số đo mỗi góc ở
đáy là
A. 8 00 .

B. 10 00 .

C. 4 00 .

A

B

ta được

C

D.5 00 .

Câu 12 (NB). Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của
một tam giác ?
A. 5 cm ,3 cm , 2 cm. B. 5 cm ,1 cm ,1 cm . C. 5 cm ,3 cm , 6 cm. D. 5 cm ,5 cm , 10 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2,0 điểm):
x
5

a) (NB) Tìm x biết: =

22
x y
. b) (TH) Tìm hai số x ; y biết: = và
10
5 3

Câu 2 (VD) (1,0 điểm):
Số học sinh của ba lớp 7 A , 7 B , 7 C tương ứng tỉ lệ với 21 ; 20 ; 22. Tính số học sinh của mỗi, biết
rằng lớp 7 C có nhiều hơn lớp 7 A là 2. học sinh.
Câu 3 (VD) (1,0 điểm):
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 8 và 5. Diện tích khu đất đó bằng
2
360 m . Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.
Câu 4 (TH) (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC cân tại A . Từ A kẻ AH vuông góc với BC tại H , trên đoạn thẳng AH lấy điểm
M tùy ý ( M khác A và H ). Chứng minh rằng:
a) BH =CH .
b) BA=BM .
Câu 5 (VDC) (1,0 điểm): Cho tam giác ABC có trung tuyến AM . Chứng minh rằng: AB+ AC> 2 AM .
-----------Hết------------

D
 
Gửi ý kiến