Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Quân
Ngày gửi: 21h:10' 15-03-2023
Dung lượng: 85.2 KB
Số lượt tải: 531
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Quân
Ngày gửi: 21h:10' 15-03-2023
Dung lượng: 85.2 KB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ________________
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Thảo ghi cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Tên HS
Anh
Minh
Hùng
Dũng
Khang
Cân nặng (kg)
46
52
55
156
48
Trong bảng trên cân nặng của bạn nào bị ghi nhầm?
A. Anh
B. Minh
C. Hùng
D. Dũng
Câu 2. Gieo một con xúc xắc đồng chất 1 lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:
1
1
2
1
A. 6
B. 3
C. 3
D. 5
Câu 3. Thống kê lượt khách du lịch quốc tế trong hai tháng đầu năm của các năm từ 2018
đến 2022 được ghi trong bảng sau ( nghìn người)
Năm
2018
2019
2020
2021
2022
Lượt người
2206,7
2862,1
3089,9
287,1
3236,9
(nghìn)
Năm nhiều nhất lớn hơn năm ít nhất là bao nhiêu lượt khách:
A. 147
B. 2802,8
C. 1030,2
D. 2949,8
Câu 4. Kết quả thuận lợi của biến cố trong trò chơi có 10 kết quả có thể xảy ra là 6 kết quả.
Xác suất của biến cố trên là:
5
1
3
1
A. 3
B. 3
C. 5
D. 5
Câu 5. Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận , công thức liên hệ giữa x và y là:
A. y = 3 + x
B. y = 3 – x
3
C. y = x
D. y =3.x
−1
Câu 6. Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = 2 và y = 8. Khi đó hệ số tỉ
lệ a là:
A. a = - 4
B. a = 4
C. a = - 16
D. a = -8
Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các thành phần dinh dưỡng có trong một loại thực
phẩm gồm: 8x% chất bột đường, 9x% chất đạm, x% vitamin và muối khoáng, 10% chất
béo. Giá trị của x là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 9: Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 9; 11; 27; 102. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3.
Câu 10. Nếu điểm I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng CD thì:
A. IC = CD
B. IC = ID
C. IC < ID
D. IC > ID
Câu 11. Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác
đó.
C. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
C. Là trọng tâm của tam giác đó.
M . Cần thêm điều kiện nào sau đây để hai
Câu 12. Hai ∆ABC và ∆MNP AB = MN, ^A= ^
tam giác bằng nhau theo trường hợp g – c – g.
^
A. ^B= N
B. BC = NP
C. AC=NP
D. AC = MN.
Câu 13. Tam giác cân có 1 góc bằng bao nhiêu là tam giác đều
A. 300
B. 600
C. 900
D. 1200
Câu 14. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa
A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy
điểm H. Khi đó
A. AH < BH
B. AH < AB
C. AH > BH
D. AH = BH
Câu 15. Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trọng tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
A. 3 đường phân giác
B. 3 đường trung tuyến
C. 3 đường cao
D. 3 đường trung trực
Câu 16. Cho CF là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC, kết luận nào
sau đây là sai:
2
2
A. GF = 3 CF
B. CG= 3 CF
C. CG=2 GF
1
D. CF= 2 CG
II. Tự Luận:
Bài 1 (1 điểm). Chiều cao của 42 bạn học sinh lớp 7B ( đơn vị cm) được ghi lại như sau
Chiều cao
Số học sinh
145
5
148
8
150
6
153
6
156
9
158
5
160
3
Số bạn có chiều cao trên 1,5m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp? (làm tròn kết
quả đến hàng phần mười)
Bài 2.(1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số:
a, Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với sự tự nhiên viết ra.
b, Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là bội của 13”
c, Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là ước của 112”
Bài 3(1 điểm).
[
( )
√ ]
−3 1 −1 3 64
: +
.
−1,75
2 5
2
25
3
1 4
b, Tìm x, biết: 4 − x + 2 = 5
a, Thực hiện phép tính:
( )
Bài 4. (2điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác của góc BAC cắt cạnh
BC tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.
a, chứng minh ∆ ABD = ∆ AED.
b, Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và ED. Chứng minh ∆ BDK = ∆ EDC.
c, Chứng minh AB + AC > KE
Bài 5. (0,5 điểm)
a c
a−2b c−2 d
Cho tỉ lệ thức b = d . Chứng minh rằng b = d
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Thảo ghi cân nặng của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Tên HS
Anh
Minh
Hùng
Dũng
Khang
Cân nặng (kg)
46
52
55
156
48
Trong bảng trên cân nặng của bạn nào bị ghi nhầm?
A. Anh
B. Minh
C. Hùng
D. Dũng
Câu 2. Gieo một con xúc xắc đồng chất 1 lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:
1
1
2
1
A. 6
B. 3
C. 3
D. 5
Câu 3. Thống kê lượt khách du lịch quốc tế trong hai tháng đầu năm của các năm từ 2018
đến 2022 được ghi trong bảng sau ( nghìn người)
Năm
2018
2019
2020
2021
2022
Lượt người
2206,7
2862,1
3089,9
287,1
3236,9
(nghìn)
Năm nhiều nhất lớn hơn năm ít nhất là bao nhiêu lượt khách:
A. 147
B. 2802,8
C. 1030,2
D. 2949,8
Câu 4. Kết quả thuận lợi của biến cố trong trò chơi có 10 kết quả có thể xảy ra là 6 kết quả.
Xác suất của biến cố trên là:
5
1
3
1
A. 3
B. 3
C. 5
D. 5
Câu 5. Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận , công thức liên hệ giữa x và y là:
A. y = 3 + x
B. y = 3 – x
3
C. y = x
D. y =3.x
−1
Câu 6. Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = 2 và y = 8. Khi đó hệ số tỉ
lệ a là:
A. a = - 4
B. a = 4
C. a = - 16
D. a = -8
Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các thành phần dinh dưỡng có trong một loại thực
phẩm gồm: 8x% chất bột đường, 9x% chất đạm, x% vitamin và muối khoáng, 10% chất
béo. Giá trị của x là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 9: Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 9; 11; 27; 102. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3.
Câu 10. Nếu điểm I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng CD thì:
A. IC = CD
B. IC = ID
C. IC < ID
D. IC > ID
Câu 11. Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác
đó.
C. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
C. Là trọng tâm của tam giác đó.
M . Cần thêm điều kiện nào sau đây để hai
Câu 12. Hai ∆ABC và ∆MNP AB = MN, ^A= ^
tam giác bằng nhau theo trường hợp g – c – g.
^
A. ^B= N
B. BC = NP
C. AC=NP
D. AC = MN.
Câu 13. Tam giác cân có 1 góc bằng bao nhiêu là tam giác đều
A. 300
B. 600
C. 900
D. 1200
Câu 14. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa
A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy
điểm H. Khi đó
A. AH < BH
B. AH < AB
C. AH > BH
D. AH = BH
Câu 15. Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trọng tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
A. 3 đường phân giác
B. 3 đường trung tuyến
C. 3 đường cao
D. 3 đường trung trực
Câu 16. Cho CF là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC, kết luận nào
sau đây là sai:
2
2
A. GF = 3 CF
B. CG= 3 CF
C. CG=2 GF
1
D. CF= 2 CG
II. Tự Luận:
Bài 1 (1 điểm). Chiều cao của 42 bạn học sinh lớp 7B ( đơn vị cm) được ghi lại như sau
Chiều cao
Số học sinh
145
5
148
8
150
6
153
6
156
9
158
5
160
3
Số bạn có chiều cao trên 1,5m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp? (làm tròn kết
quả đến hàng phần mười)
Bài 2.(1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số:
a, Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với sự tự nhiên viết ra.
b, Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là bội của 13”
c, Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là ước của 112”
Bài 3(1 điểm).
[
( )
√ ]
−3 1 −1 3 64
: +
.
−1,75
2 5
2
25
3
1 4
b, Tìm x, biết: 4 − x + 2 = 5
a, Thực hiện phép tính:
( )
Bài 4. (2điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác của góc BAC cắt cạnh
BC tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.
a, chứng minh ∆ ABD = ∆ AED.
b, Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và ED. Chứng minh ∆ BDK = ∆ EDC.
c, Chứng minh AB + AC > KE
Bài 5. (0,5 điểm)
a c
a−2b c−2 d
Cho tỉ lệ thức b = d . Chứng minh rằng b = d
 






Các ý kiến mới nhất