CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TP. BUÔN MA THUỘT

VÌ SỰ NGHIỆP MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ SỰ NGHIỆP TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

ĐS9. Chủ đề: Căn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng giáo dục Quế Sơn, Quảng Nam, 11/09/2009
Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:04' 11-09-2009
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề tự chọn bám sát: ĐẠI SỐ 9
Chuyên đề: PHƯƠNG PHÁP GIẢI
CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC
Ngày soạn: 23/9/08
Tiết 01. ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
I. Mục tiêu cần đạt:
Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định của một phân thức, một căn thức bậc hai.
Có kỹ năng tìm điều kiện để cho một phân thức, một căn thức bậc hai có nghĩa
II. Nội dung cụ thể
Dạng 1: Biểu thức có dạng  có nghĩa khi 
Ví dụ. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1/  2/  3/ 
Giải:
1/  có nghĩa khi x-3 
2/  có nghĩa khi 
3/  có nghĩa khi 
Dạng 2: Biểu thức có dạng  có nghĩa khi 
Ví dụ. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1/  2/  3/ 
Giải:
1/  có nghĩa khi 
2/ có nghĩa khi  hay 
3/  có nghĩa với mọi x
Dạng 3: Biểu thức có dạng:  có nghĩa khi B >0
Ví dụ. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
` 1/  2/  3/ 
Giải:
1/ có nghĩa khi 
2/ có nghĩa khi  ( vì -3 < 0)

3/  có nghĩa khi 
Bài tập củng cố:

Tìm đk của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a/  ĐS: 
b/  ĐS: 
c/  ĐS: 
d/  ĐS: 
e/  ĐS:x > -3
f/  DS: x < -1, x >1
Tiết 02. SO SÁNH HAI SỐ
I. Mục tiêu cần đạt
Học sinh có kiến thức về phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
Có kỹ năng vận dụng các kiến thức trên để so sánh hai số trong các trường hợp: Số nguyên với căn thức, tổng hoặc hiệu giữa số nguyên với căn thức
II. Nội dung cụ thể
a/ Trường hợp số nguyên với căn thức:
Phương pháp: Có thể bình phương hai số
Ví dụ. So sánh:
1/ 3 và  2/ 4 và  3/  và 3
Giải:
1/ >  ( bđt đúng ). Vậy 3> 
2/ ( bđt đúng ). Vậy 
3/  ( bđt đúng ). Vậy 
b / Trường hợp tổng hoặc hiệu giữa một số nguyên với căn thức:
Phương pháp: Có thể chuyển căn thức về riêng một vế rồi bình phương hai lần.
Ví dụ. So sánh
1/  và  2/  và 
Giải:
1/  (vì )
( bđt đúng )
Vậy: 
Bài tập củng cố:
So sánh:
a/ 5 và  b/ 6 và 
c/  và  d/  và 
Tiết: 03. TÍNH TỔNG HIỆU CÁC CĂN THỨC KHÁC NHAU
I. Mục tiêu cần đạt:
Học sinh biết biến đổi các căn thức thành các căn thức đồng dạng bằng cách đưa thừa số có căn đúng ra ngoài dấu căn
Có kỹ năng biến đổi các căn thức th ành các căn th ức đồng dạng, cộng,trừ các căn thức đồng dạng
II. Nội dung cụ thể
Phương pháp: Biến đổi các căn thức thành các căn thức đồng dạng bằng cách đưa thừa số có căn đúng ra ngoài dấu căn.
Ví dụ. Tính:
1/  2/ 
3/ 
Giải:
1/ 
2/  


3/  

Bài tập củng cố:
. Thực hiện các phép tính về căn thức:
a/ ĐS:  b/  ĐS: 
c/  ĐS:  d/  ĐS: 13
e/  ĐS:  f/  ĐS: 
g/  ĐS: 

Tiết 04. THỰC HIỆN CÁC PH ÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓