CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TP. BUÔN MA THUỘT

VÌ SỰ NGHIỆP MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ SỰ NGHIỆP TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

Giáo án tổng hợp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Minh Dung
Ngày gửi: 21h:16' 18-02-2020
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Unit 7: TELEVISION
A. GRAMMAR - NGỮ PHÁP
Wh - questions
1. WHO hoặc WHAT: Câu hỏi chủ ngữ
- Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.
Who
verb + ...

What


Ví dụ:
Who is the favourite VTV newsreader this year?
(Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?)
Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?)
2. WHOM hoặc WHAT: Câu hỏi tân ngữ
Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.
Whom
Trợ động từ: do/ does/ did/ ...
S + V + ...

What



Ví dụ:
What kind of TV programme do you like most?
(Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?)
Whom did she meet yesterday? (Hôm qua, cô ấy đã gặp ai?)
3. WHEN, WHERE, HOW và WHY: Câu hỏi bổ ngữ
Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.
When
Trợ động từ: do/ does/ did/ ...
S + V + ...

Where



How



Why



Ví dụ:
How long does this film last? (Bộ phim kéo dài bao lâu?)
Why do children like cartoons programme?
(Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)
Where is the studio of Vietnam television?
(Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)
4. CONJUNCTIONS
- Các liên từ cơ bản
Liên từ
Nghĩa
Ví dụ

and
và
I like watching news and game show.

or
hoặc
Hurry up, or you will be late.

but
nhưng
My father likes horror films but my mother doesn`t like them

because
bởi vì
My sister likes sitcom because it is very interesting.

although
mặc dù
Although he likes football, he doesn`t often watch football programmes.

so
nên
I`m listening to music, so I can`t hear what you are saying.

B. VOCABULARY - TỪ VỰNG
Từ mới
Phiên âm
Nghĩa

action film
/ˈækʃn fɪlm/
phim hành động

animals programme
/ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/
chương trình thế giới động vật

audience
/ˈɔːdjəns/
khán giả

cameraman
/ˈkæmrəmæn/
chuyên viên quay phim

channel
/ˈtʃænl/
kênh

character
/ˈkæriktə/
nhân vật

chat show
/tʃæt ʃəʊ/
chương trình tán gẫu

comedy
/ˈkɔmidi/
kịch vui, hài kịch

designer
/diˈzaɪnə/
nhà thiết kế

director
/diˈrektə/
giám đốc sản xuất

documentaries
/ˌdɒkjuˈmentriz/
phim tài liệu

game show
/ɡeɪm ʃəʊ/
trò chơi truyền hình

historical drama
/hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/
phim, kịch lịch sử

horror film
/ˈhɒrə(r) fɪlm/
phim kinh dị

MC
/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình

news
/ðə njuːz/
bản tin thời sự

newsreader
/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên

producer
/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất

quiz show
/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui

reality show
/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế

remote control
/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển

reporter
/rɪˈpɔːtə/
phóng viên

romantic film
/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn

sitcom
/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

soap operas
/səʊp ˈɒprə/
phim dài tập

TV schedule
/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng

viewer
/ˈvjuːə(r)/
khán giả


Unit 7 : Television
A. Phonetics
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:
1. A. tooth
B. clothing
C. bath
D. both

2. A. gather
B. monthly
C. father
D. brother

3. A. though
B. thank
C. through
D. thin 

4. A. clip
B. give
C. twice
D. stupid

5. A. studio
B. documentary
C. cute
D. stupid

II. Choose the word
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓