Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái
Ngày gửi: 15h:35' 22-04-2019
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái
Ngày gửi: 15h:35' 22-04-2019
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT TP. Buôn Ma Thuột
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Họ và tên:.............................................................
Lớp: .....................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: TOÁN - LỚP4
Thời gian: 40 phút
Điểm
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
Câu 1.(0.5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
14 m2 = ……..cm 2
A. 140 B. 1400 C. 14000 D. 140000
Câu2. (1 điểm) Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm.
A. 213 624 700 B. 213 624 070 C. 21 362 470 D. 21 362 700
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
a) Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
b) Số chia hết cho 2 là số lẻ.
Câu 4. (0.5 điểm) Số chia hết cho 9 là:
A. 2341 B. 1034 C. 240 D. 9810
Câu 5. (1 điểm) Số chia hết cho cả 2,3,5 là:
A. 2346 B. 4510 C. 6219 D. 6360
Câu 6. (0.5 điểm) Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= …….. là:
A. 260 B. 280 C. 286 D. 296
Câu 7. (1 điểm) Giá trị của biểu thức (64 x 12) : 8 là:
A. 120 B. 108 C. 96 D. 98
Câu 8. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trong hình vẽ bên:
A. Cạnh AB song song với cạnh DC A B
B. Cạnh AD song song với cạnh BC
C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC
D. Cạnh AB vuông góc với cạnh BC D C
Câu 9. (0.5 điểm) Cách tìm số bé khi biết tổng và hiệu là:
A. Tổng – Hiệu
B. (Tổng – Hiệu) : 2
C. (Tổng - Hiệu) : 2
D. (Tổng + Hiệu) : 2
II. Phần tự luận (3 điểm):
Bài 10: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
423 x 25 b) 7168 : 56
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 11: (1 điểm) Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.
Tóm tắt Bài giải
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 12: (1 điểm) Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Phòng GD & ĐT TP. Buôn Ma Thuột
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Họ và tên:..........................................................
Lớp: ..................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Địa lí và Lịch sử - Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Điểm
A. Môn: Lịch sử (5điểm)
I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1.(1điểm)
a) Vua của nước Văn Lang tên là:
A. Vua Hùng Vương
B. Vua Lý Thái Tổ
C. Vua Đinh Tiên Hoàng
D. Vua Lý Thái Tổ
b) Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:
A. Đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
B. Kỹ thuật chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên
C. Xây dựng thành Cổ Loa
D. Kỹ thuật chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên và xây dựng thành Cổ Loa
Câu 2.(0.5 điểm) Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao đối với đất nước là:
A. Dẹp “loạn 12 sứ quân” và thống nhất đất nước.
B. Lãnh đạo nhân dân đánh đuổi quân xâm lược Tống.
C. Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc.
D. Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.
Câu 3.(1 đ) Nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
A
B
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Họ và tên:.............................................................
Lớp: .....................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: TOÁN - LỚP4
Thời gian: 40 phút
Điểm
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
Câu 1.(0.5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
14 m2 = ……..cm 2
A. 140 B. 1400 C. 14000 D. 140000
Câu2. (1 điểm) Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm.
A. 213 624 700 B. 213 624 070 C. 21 362 470 D. 21 362 700
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
a) Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
b) Số chia hết cho 2 là số lẻ.
Câu 4. (0.5 điểm) Số chia hết cho 9 là:
A. 2341 B. 1034 C. 240 D. 9810
Câu 5. (1 điểm) Số chia hết cho cả 2,3,5 là:
A. 2346 B. 4510 C. 6219 D. 6360
Câu 6. (0.5 điểm) Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= …….. là:
A. 260 B. 280 C. 286 D. 296
Câu 7. (1 điểm) Giá trị của biểu thức (64 x 12) : 8 là:
A. 120 B. 108 C. 96 D. 98
Câu 8. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trong hình vẽ bên:
A. Cạnh AB song song với cạnh DC A B
B. Cạnh AD song song với cạnh BC
C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC
D. Cạnh AB vuông góc với cạnh BC D C
Câu 9. (0.5 điểm) Cách tìm số bé khi biết tổng và hiệu là:
A. Tổng – Hiệu
B. (Tổng – Hiệu) : 2
C. (Tổng - Hiệu) : 2
D. (Tổng + Hiệu) : 2
II. Phần tự luận (3 điểm):
Bài 10: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
423 x 25 b) 7168 : 56
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 11: (1 điểm) Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.
Tóm tắt Bài giải
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 12: (1 điểm) Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Phòng GD & ĐT TP. Buôn Ma Thuột
Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Họ và tên:..........................................................
Lớp: ..................................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Địa lí và Lịch sử - Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Điểm
A. Môn: Lịch sử (5điểm)
I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1.(1điểm)
a) Vua của nước Văn Lang tên là:
A. Vua Hùng Vương
B. Vua Lý Thái Tổ
C. Vua Đinh Tiên Hoàng
D. Vua Lý Thái Tổ
b) Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:
A. Đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
B. Kỹ thuật chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên
C. Xây dựng thành Cổ Loa
D. Kỹ thuật chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên và xây dựng thành Cổ Loa
Câu 2.(0.5 điểm) Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao đối với đất nước là:
A. Dẹp “loạn 12 sứ quân” và thống nhất đất nước.
B. Lãnh đạo nhân dân đánh đuổi quân xâm lược Tống.
C. Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc.
D. Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.
Câu 3.(1 đ) Nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
A
B
 






Các ý kiến mới nhất